Giơi thiệu sản phẩm
Công nghệ Máy sấy phun ly tâm tạo ra lực ly tâm mạnh thông qua vòi quay tốc độ cao để nguyên tử hóa vật liệu lỏng thành những giọt nhỏ và những giọt này được làm khô nhanh chóng trong luồng không khí nóng, do đó làm khô vật liệu nhanh chóng. Ngoài ra, thiết kế của máy sấy phun ly tâm thường bao gồm các bộ phận như quạt, bộ gia nhiệt, tháp sấy, lốc sơ cấp, lốc thứ cấp,… để đảm bảo sấy và tách nguyên liệu hiệu quả.
Công nghệ vòi phun hai chất lỏng được phát triển trên cơ sở vòi phun một chất lỏng truyền thống, tạo ra hiệu ứng nguyên tử hóa đặc biệt bằng cách đưa hai trạng thái chất lỏng khác nhau (thường là lỏng và hơi) vào bên trong vòi cùng một lúc. Phương pháp này không chỉ cải thiện chất lượng phun mà còn cho phép điều chỉnh kích thước hạt phun theo yêu cầu để kiểm soát quá trình sấy tốt hơn.

Đặc tính sản phẩm
Ưu điểm của Máy sấy phun ly tâm nằm ở khả năng sấy hiệu quả và khả năng điều chỉnh quy trình linh hoạt. Thông qua việc kiểm soát chính xác các điều kiện sấy phun, chẳng hạn như áp suất vòi phun, đường kính lỗ và góc phun, có thể đạt được sự điều chỉnh tốt về phân bố kích thước hạt và chất lượng của sản phẩm sấy khô. Ngoài ra, thiết bị còn có thể ngăn chặn hiệu quả vật liệu bám vào tường trong quá trình sấy và nâng cao năng suất.
Máy sấy phun ly tâm cung cấp cho người dùng giải pháp sấy hiệu quả, linh hoạt và đáng tin cậy bằng cách kết hợp công nghệ sấy phun ly tâm và công nghệ vòi phun chất lỏng kép, phù hợp để sấy và xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau.

Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm
|
Nhiệt độ đầu vào (độ) |
140-350(được điều khiển tự động) |
|||||
|
Nhiệt độ đầu ra (độ) |
~80-90 |
|||||
|
Công suất bay hơi nước tối đa (kg/h) |
5 |
25 |
50 |
100 |
150 |
200-2000 |
|
Phương pháp truyền vòi phun ly tâm |
truyền khí nén |
truyền cơ khí |
||||
|
Tốc độ quay (vòng/phút) |
35000 |
20500 |
17600 |
17600 |
15500 |
11570 |
|
Đường kính đĩa phun (mm) |
50 |
108 |
120 |
130 |
150 |
180-340 |
|
Cung cấp nhiệt |
Điện |
Điện , hơi nước |
Điện, hơi nước, dầu nhiên liệu và khí đốt |
Người dùng tự giải quyết |
||
|
Công suất sưởi điện tối đa (kW) |
9 |
36 |
63 |
81 |
99 |
/ |
|
Kích thước (m) |
1.8*0.93*2.2 |
3*2.7*4.26 |
3.7*3.2*5.1 |
4.6*4.2*6 |
5.5*4.5*7 |
Phụ thuộc vào điều kiện cụ thể |
|
Thu gom bột khô |
Lớn hơn hoặc bằng 95% |
|||||


Chú phổ biến: máy sấy phun ly tâm, nhà sản xuất máy sấy phun ly tâm Trung Quốc, nhà máy




